Palabra Vietnamita del Día
giữ
sostener
Definiciones
| Vietnamita > español |
| giữ |
| 1. guardar, conservar |
| 2. sostener, sujetar |
Ejemplos
| Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. Él mantuvo la calma ante el peligro. Giữ yên tay của bạn nào. No muevas la mano. |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| mười | cảnh sát | đèn | hai mười |
| khóc | cái gắp đá | bông cải xanh | sáu mươi |
| mực | nắm chặt | áo bành tô | quần áo lót |
| đậu | bắt tay | mứt | chén |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
