Palabra Vietnamita del Día
giấc mơ
sueño
Definiciones
| Vietnamita > español |
| giấc mơ |
| 1. sueño |
Ejemplos
| Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp. Buenas noches. Que sueñes con los angelitos. Điều đó chỉ là một giấc mơ. Es solo un sueño. |
Revise Palabras Anterior
| bức tranh | đầm lầy | quạt | giấy nhám |
| bàn chân | bánh mì | cười | hai mươi mốt |
| nhẫn | dày | găng tay | bơ |
| chạy | ngửi | lau | bằng chân |
Aleatorio
| kế toán | sáu mươi hai | mũ lưỡi trai | tháng tư |
| vàng | ống vòi | bay mươi | trường |
| luật sư | mười hai | tóc | mùa xuân |
| thông | trần | hiệu trưởng | giường |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
