Palabra Vietnamita del Día
sáng
brillante
Definiciones
| Vietnamita > español |
| sáng |
| 1. brillante, luminoso |
Ejemplos
| Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. Llámame mañana a las seis de la mañana. Nhấn nút màu xanh và đèn sẽ tiếp tục sáng. Aprieta el botón verde y la luz se prende. Chào buổi sáng! ¡Buenos días! Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. Esta mañana me levanté a las seis. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. Has estado toda la mañana pensando sobre este problema. Date una pausa; anda a almorzar. |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| bàn chân | dây giày | thang | môi |
| người lái | ếch | gương | sáo |
| ví | khăn choàng cổ | kiến trúc sư | thực vật |
| sáu mươi hai | chuỗi hạt | loa | lá |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
