Palabra Vietnamita del Día
đồng hồ
reloj
Definiciones
| Vietnamita > español |
| đồng hồ |
| 1. reloj |
Ejemplos
| Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. Le compraré un reloj a mi hijo. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa. Tengo tanto trabajo que me quedo una hora más. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. Ella me dio un reloj. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. La estoy esperando hace una hora. Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? ¿Cuántas horas de sueño necesitas? |
Revise Palabras Anterior
Aleatorio
| người hầu bàn | gió | vòi | kẻng tam giác |
| thư viện | cán | cọ | một trăm |
| diễn viên | lược | trỏ | dây |
| áo gi lê | tháng mười một | lưng | thú vật |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
