Vietnamese Word of the Day
tóc
hair
Definitions
| Vietnamese > English |
| tóc |
| 1. n. headhair |
| sợi/cọng tóc - a single strand of headhair |
| mái tóc - all the headhairs as a unit |
| mái tóc mượt mà / óng ả - silky / shiny hair |
Pronunciation
Example Sentences
| Giữ tóc của bạn ở đó! Keep your hair on! Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. My hair's messed up this morning. At least lend me a hand mirror - it should be shut in the drawer there. Người đàn ông đó để tóc dài. That man has long hair. Với mái tóc đỏ chói của mình, Carl thực sự nổi bật trong đám đông. With his bright red hair, Carl really stands out in a crowd of people. |
Review previous words
Random
| bốn | cánh | lông mi | bữa trưa |
| tháng sáu | áo vét tông | ong bắp cày | mận |
| dàn nhạc | phi công | nhíp | biển |
| gấu | chìa khoá | đập | thẩm phán |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
