Vietnamese Word of the Day
học sinh
pupil
Definitions
| Vietnamese > English |
| học sinh |
| 1. n. (education) a pupil; a schoolchild/schoolkid |
| (cot, học viên, sinh viên, nghiên cứu sinh) |
Example Sentences
| Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. All the students attended the party. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. I studied in England for six months when I was a student. Hãy cho các học sinh của bạn đọc những quyển sách khiến các em phải động não nhiều hơn. Make your students read books that make them think more. Giáo viên của chúng tôi hẳn phải học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh trung học. Our teacher must have studied English hard when he was a high school student. |
Review previous words
Random
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
