Vietnamese Word of the Day
dạ dày
stomach
Definitions
| Vietnamese > English |
| dạ dày |
| 1. n. (anatomy) stomach |
| Con đường ngắn nhất đến trái tim người đàn ông là đi qua dạ dày. - The shortest way to a man's heart is through his stomach. |
Review previous words
Random
| đêm | chuỗi hạt | hẹp | thức ăn |
| thợ điện | rộng | đường | hàng rào |
| bánh xe | dàn nhạc | bạch tuộc | tuần |
| băng giá | cuống họng | quì | gỗ |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
