Palabra Vietnamita del Día
tháng
mes
Definiciones
| Vietnamita > español |
| tháng |
| 1. mes |
Ejemplos
| Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. La exhibición se llevará a cabo el próximo mes. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt. Mis amigos dicen que soy un escritor prolífico, pero no he escrito nada durante meses. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| băng | dây | ốc vít | phòng giặt là |
| thuốc tẩy uế | muỗi | bẩn | thợ mài dao kéo |
| chó | tàu điện | bơi | mưa |
| thước kẻ | ông | phòng ngủ | giường |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
