Palabra Vietnamita del Día
ông
abuelo
Definiciones
| Vietnamita > español |
| ông |
| 1. señor |
| 2. abuelo |
| 3. Sr |
Ejemplos
| Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. El hombre es buscado por asesinato. Thưa ông, ông không thể qua được. No puede pasar, señor. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. Él se sentó a leer, con su esposa a su lado tejiendo un par de guantes. Nhóm máu của ông là nhóm nào? ¿Cuál es tu grupo sanguíneo? Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm. La policía pondrá un ojo en el hombre que piensan que es el criminal. |
Revise Palabras Anterior
| bức tranh | đầm lầy | quạt | giấy nhám |
| bàn chân | bánh mì | cười | hai mươi mốt |
| nhẫn | dày | găng tay | bơ |
| chạy | ngửi | lau | bằng chân |
Aleatorio
| áo sơ mi | cống | ngón chân | gia đình |
| lằn gạch | vỏ | bắt tay | kéo |
| bay mươi | khâu | tiến sĩ | cửa sổ |
| khuyên tai | xe đạp | thang cuốn | ngáp |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
