Palabra Vietnamita del Día
ông
abuelo
Definiciones
| Vietnamita > español |
| ông |
| 1. señor |
| 2. abuelo |
| 3. Sr |
Ejemplos
| Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. El hombre es buscado por asesinato. Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm. La policía pondrá un ojo en el hombre que piensan que es el criminal. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. Al salir de la estación vi a un hombre. Nhóm máu của ông là nhóm nào? ¿Cuál es tu grupo sanguíneo? Thưa ông, ông không thể qua được. No puede pasar, señor. |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| mực | đá | máy bay lên thẳng | giường |
| dưa tây | giũa | xe tải | giun |
| năm mươi mốt | xe cứu thương | nạng | vòng xuyến |
| chuột | cửa hàng | mái nhà | thoa |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
