Palabra Vietnamita del Día
xe buýt
autobús
Definiciones
| Vietnamita > español |
| xe buýt |
| 1. autobús |
Ejemplos
| Tôi hy vọng là chuyến đi xe buýt không quá chán. Espero que el viaje en autobús no esté tan pesado. Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ đi bằng xe buýt. Si mañana lloviera, nosotros vamos en bus. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| kéo | tiêu | dây giày | gật đầu |
| cái tẩy | tàu điện | cánh | anh or anh trai |
| tủ | táo tây | cào | vàng |
| duỗi | hai | màu oải hương | bánh mì |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
