Palabra Vietnamita del Día
bé
bebé
Definiciones
| Vietnamita > español |
| bé |
| 1. pequeño |
| 2. bebé |
Pronunciación
Ejemplos
| Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới. Mis zapatos son muy pequeños, necesito otros nuevos. Bé gái được sinh vào giờ nào? ¿A qué hora nació? Cậu bé ở đằng kia đang chạy. Ese chico está corriendo. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| bảy | mùa đông | khăn choàng cổ | xanh dương |
| dàn hợp xướng | hầm | toán học | góc |
| tám mươi chín | mặt | hai mươi mốt | dập ghim |
| xe bò | xô-pha | mắt | băng |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
