Palabra Vietnamita del Día
cá
pez
Definiciones
| Vietnamita > español |
| cá |
| 1. pez, pescado |
| 2. apostar |
Pronunciación
Ejemplos
| Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. Voy seguido a pescar a ese río. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. El pez que pescó ayer sigue vivo. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. Vamos juntos de vez en cuando a pescar. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| hồ | cửa hàng | eo | máy tính cầm tay |
| mười chín | ví | bàn | sáo |
| bàn phím | thỏ | sữa chua | ruồi trâu |
| đàn ghi-ta | xe hơi | bé | thợ sữa ống nước |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
