Le mot Vietnamien du jour
thảm
moquette
Définitions
| Vietnamien > français |
| thảm |
| 1. tapis |
Exemples de phrases
| Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua. L'inondation était le plus grand désastre qu'ils ont jamais eu. Ông ta kết thúc cuộc đời một cách buồn thảm. Il a eu une triste fin. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| kẻ thù | bệnh | chị or chị gái | cũ |
| lê | hang | phía bắc | phi công |
| dầu gội đầu | đá | mùa đông | tay lái |
| cây bụi | xuồng | nệm | khăn choàng cổ |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
