Le mot Vietnamien du jour
đàn ông
homme
Définitions
| Vietnamien > français |
| đàn ông |
| 1. homme |
Exemples de phrases
| Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. En quittant la gare, j'ai vu un homme. Mỗi người đàn ông đều không thể hạnh phúc. Tous les hommes ne peuvent pas être heureux. Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông. La police est aux trousses du bonhomme. Người đàn ông đó để tóc dài. Cette homme a les cheveux longs. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| người hàng thịt | lá | rừng | thợ sữa ống nước |
| ngón chân | biển | khăn giấy | cái đục |
| mực | ốc | giấy vệ sinh | mù tạc |
| lưỡi | dụng cụ | ngáp | dao mổ |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
