Vietnamese Word of the Day
nhìn
look
Definitions
| Vietnamese > English |
| nhìn |
| 1. v. to look at |
Example Sentences
| Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp. I'm getting tired of looking at the furniture we can't afford Mình nhìn thấy bọn họ trước đây I've seen them before. Chúng tôi đã nhìn thấy ánh sáng ở cách xa. We saw a light far away. Cô ấy nhìn có vẻ trẻ thật đấy nhưng thật sự thì cô ta già hơn cậu nhiều. She looks young, but she's actually older than you are. Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó. From there, one could see perfectly. |
Review previous words
Random
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
