Vietnamese Word of the Day
nghe
listen
Definitions
| Vietnamese > English |
| nghe |
| 1. v. to hear |
| 2. v. to listen |
| 3. v. to obey |
| Nó chẳng bao giờ nghe tôi cả. - She never listens to me. |
| Mày hư quá! Chẳng nghe mẹ gì cả! - You're so naughty! You never listen to your mother! |
| 4. v. to sound |
| Nghe hay vãi! - Sounds super cool! |
| 5. v. (colloquial chiefly northern Vietnam) to smell |
| Quái, sao cứ nghe mùi thum thủm? - Weird, I think I'm smelling a fart. |
| 6. part. (colloquial chiefly central Vietnam and southern Vietnam) okay? |
| Về nhớ làm bài nghe! - Don't forget to do your homework when you return (home). |
Pronunciation
Example Sentences
| Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi. I heard someone on the street calling me. Đừng nghĩ là ăn sôcôla của tôi được nghe! Don't you even think of eating my chocolate! Trong căn phòng chúng tôi bước vào có thể nghe được tiếng nhạc nhỏ. Quiet music was heard in the room we entered. Kể cho tôi nghe tất cả những gì bạn biết về cô ta. Tell me everything you know about her. Hãy ngồi đây một chút và lắng nghe. Let's just sit here a while and listen. |
Review previous words
Random
| xe hơi | mập | trang | năm mươi ba |
| mưa đá | tháng hai | máy vi tính | tháng Ba |
| phân bón | môi | xe xcutơ | màu vàng |
| người chơi ghi-ta | ba mười | dao bay | buổi sáng |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
