Vietnamese Word of the Day
mèo
cat
Definitions
| Vietnamese > English |
| mèo |
| 1. n. cat |
| 2. v. meow |
Pronunciation
Example Sentences
| Cô ấy có hai con mèo. Một con thì trắng và con kia thì đen. She has two cats. One is white and the other one is black. Con mèo đã đuổi sau con chuột. The cat ran after the rat. Con mèo đen chạy nhanh thế. The black cat is running fast. Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. I don't believe that black cats cause bad luck. Con mèo già. The cat is old. |
Review previous words
Random
| ngỗng | trứng | bắp | cứng |
| xe xcutơ | đường mòn | gia đình | cống |
| bàn phím | máy tính cầm tay | lằn gạch | cam |
| ống khói | hẹp | xám | sâu bọ |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
