Vietnamese Word of the Day
hôm qua
yesterday
Definitions
| Vietnamese > English |
| hôm qua |
| 1. n. yesterday |
Example Sentences
| Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. The bat was stolen yesterday, along with the balls. Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. I'm so sorry about yesterday. Sự kiên nhẫn của chúng tôi cũng trong tình trạng như hôm qua. Our patience is in much the same condition as yesterday. Hôm nay là ngày mai của hôm qua, nhưng hôm nay sẽ là ngày hôm qua của ngày mai. Today was still tomorrow yesterday, but today will be yesterday tomorrow. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. She died yesterday afternoon. |
Review previous words
Random
| nhẫn | tủ sách | mái nhà | mười chín |
| dầu gội đầu | thùng | đàn ông | tạp chí |
| tôm | thứ bảy | ngáp | túi xách tay |
| búp | hạnh nhân | phím | heo |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
