Palabra Vietnamita del Día
giờ
hora
Definiciones
| Vietnamita > español |
| giờ |
| 1. hora |
Ejemplos
| Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được. Si el mundo no fuera como es, yo podría confiar en cualquiera. Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi. Estás a mi lado, ahora todo está bien. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. Esta mañana me levanté a las seis. Bé gái được sinh vào giờ nào? ¿A qué hora nació? Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối. Estudio por muchas horas durante la noche. |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| diễn viên | sóng | cá đuối | quần áo bơi |
| thám tử | đậu | ngã | âm nhạc |
| trống | máy xay sinh tố | xô-pha | rừng |
| xe xcutơ | bọ cánh cứng | vòi | quả anh đào |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
