Palabra Vietnamita del Día
ngã
caer
Definiciones
| Vietnamita > español |
| ngã |
| 1. caer, caerse |
Pronunciación
Ejemplos
| Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang. Perdí el equilibrio y me caí por las escaleras. Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. Un millón de personas perdieron la vida en la guerra. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| phía bắc | mười một | pho mát | quả anh đào |
| bệnh | mứt | bồ câu | bếp lò |
| màu oải hương | trạm xe buýt | cầu | mùa đông |
| hôm qua | trứng | soóc | phím |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
