Palabra Vietnamita del Día
hôm qua
ayer
Definiciones
| Vietnamita > español |
| hôm qua |
| 1. ayer |
Ejemplos
| Tôi xin lỗi chuyện ngày hôm qua. Disculpas por lo de ayer. Hôm qua cô ta đã đi đâu vậy? ¿Adónde fue ayer? Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. El pez que pescó ayer sigue vivo. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. Ella murió ayer por la tarde. Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng. Ayer robaron el bate, junto con las pelotas. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| thứ hai | trái cây | thứ tư | phi công |
| cửa sổ | vịt | bốn mươi bảy | khăn choàng cổ |
| chính khách | đinh | thứ năm | thư viện |
| cái soong | bánh quy | ống vòi | nhà |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
