Palabra Vietnamita del Día
mắt
ojo
Definiciones
| Vietnamita > español |
| mắt |
| 1. ojo |
Ejemplos
| Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. La belleza está en los ojos del que mira. Vài sinh viên nhìn cô với đôi mắt mọng nước. Algunos estudiantes la miraron con lágrimas en los ojos. Ánh mắt họ chạm nhau. Las miradas se cruzaron. Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. Su mirada te dice que te ama. Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. Las dos chicas tienen los ojos azules. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
