Palabra Vietnamita del Día
nhà
casa
Definiciones
| Vietnamita > español |
| nhà |
| 1. casa |
| 2. hogar |
| 3. cónyuge, esposo |
Pronunciación
Ejemplos
| Tôi không thể tin là bạn đã không bị trừng phạt về việc lẻn ra khỏi nhà tối qua. Cha bạn đã không nghe thấy. No puedo creer que te hayas salido con la tuya escabulléndote de tu casa anoche. Tu padre no te oyó. Căn nhà đó trông đẹp. Esa casa parece bonita. Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì? ¿Cuál es el nombre del edificio del que puedes ver su techo? Hãy nói về chuyện này khi tôi về nhà. Hablemos de esto cuando llegue a casa. Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa. Si él se hubiese quedado en casa ese día, no se habría encontrado con ese desastre. |
Revise Palabras Anterior
Aleatorio
| ngáp | nhà thờ | thân thể | tháng tám |
| cái soong | xô-pha | ban công | hải cẩu |
| xe xcutơ | nấm | dao bay | anh or anh trai |
| chủ nhật | cà chua | máy bay lên thẳng | đàn ghi-ta |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
