Palabra Vietnamita del Día
đàn ông
hombre
Definiciones
| Vietnamita > español |
| đàn ông |
| 1. hombre |
Ejemplos
| Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. Al salir de la estación vi a un hombre. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. El hombre es buscado por asesinato. Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm. La policía pondrá un ojo en el hombre que piensan que es el criminal. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| tám mươi | phi công | nước thơm | tủ sách |
| bàn | thân | một trăm | thước kẻ |
| chớp | nâu | bò | loa |
| dàn hợp xướng | thang cuốn | vách đá | miệng |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
