Le mot Vietnamien du jour
trời
ciel
Définitions
| Vietnamien > français |
| trời |
| 1. ciel |
Prononciation
Exemples de phrases
| Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. Je suis arrivé au village avant qu'il ne fasse nuit. Bên ngoài trời rất tối. Il fait tout noir dehors. Có vẻ như trời sẽ mưa hôm nay. On dirait qu'il va pleuvoir aujourd'hui. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| dù | ống khói | cá đuối | thông |
| anh họ | máu | sáu | năm mươi hai |
| đèn pha | cái đục | con trai | cầu thang |
| trái cây | sao | mập | hàng rào |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
