Le mot Vietnamien du jour
mườidix
Définitions
| Vietnamien > français |
| mười |
| 1. dix |
Prononciation
Exemples de phrases
| Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| đầm lầy | đường | người mẫu | bò đực |
| nhíp | khăn | quần lót dài | lông mày |
| hôm nay | màu | buồng | hàng rào |
| chị or chị gái | cằm | ba | sông |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
