Palabra Vietnamita del Día
sách
libro
Definiciones
| Vietnamita > español |
| sách |
| 1. libro |
Pronunciación
Ejemplos
| Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. Toda oración en este libro es importante. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. Puedes escoger cualquier libro que te guste. Nó đã ngưng đọc sách. Él dejó de leer un libro. Đây là quyển sách về những vì sao. Es un libro acerca de las estrellas. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. Él se sentó a leer, con su esposa a su lado tejiendo un par de guantes. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| chớp | xe cứu thương | ghế | nấu |
| bàn phím | mặt nạ | văn phòng phẩm | kéo |
| kim | hộp đựng xà phòng | năm mươi hai | chủ thầu |
| dê | mây | chua | kem đánh răng |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
