Palabra Vietnamita del Día
sách
libro
Definiciones
| Vietnamita > español |
| sách |
| 1. libro |
Ejemplos
| Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích. Puedes escoger cualquier libro que te guste. Bạn đã trả tiền quyển sách này à? ¿Pagaste el libro? Quyển sách này thật là cũ! ¡Qué viejo es este libro! Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc. ¿Cómo haces para sacar siempre esas notas tan buenas en clase? Jamás te he visto tocar un libro. Nó đã ngưng đọc sách. Él dejó de leer un libro. |
Revise Palabras Anterior
Aleatorio
| thứ ba | khăn choàng cổ | bông cải trắng | vĩ cầm |
| bơi | lụt | cánh đồng | bạch tuộc |
| đập | tháng mười | băng | cỏ |
| phòng ăn | giờ | cầu vồng | tiến sĩ |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
