Palabra Vietnamita del Día
đọc
leer
Definiciones
| Vietnamita > español |
| đọc |
| 1. leer |
Ejemplos
| Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. Puede que ya hayas leído este libro. Đừng có vừa đi vừa đọc. No leas mientras caminás. Tôi đọc được. Sé leer. Anh đã đọc hết nó rồi à? ¿Lo leíste todo? Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. Él se sentó a leer, con su esposa a su lado tejiendo un par de guantes. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| sáu mươi | chủ nhật | không khí | cà chua |
| cua | tiến sĩ | pijama | sáu mươi mốt |
| xốt | buổi chiều | xu-chiêng | trắng |
| xe đạp | thuyền | mặt trăng | kĩ sư |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
