Palabra Vietnamita del Día
đi
caminar
Definiciones
| Vietnamita > español |
| đi |
| 1. ir |
| 2. salir, irse |
| 3. caminar, andar |
Ejemplos
| Tôi có phải đi cùng bạn không? ¿Debo ir contigo? Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút. Está a unos diez minutos conduciendo de aquí. Hôm qua cô ta đã đi đâu vậy? ¿Adónde fue ayer? Tất cả họ đều đã rời đi. Todos se fueron. Tại sao bạn không đi xem thử? ¿Por qué no vas a echar un vistazo? |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| máy xay sinh tố | cát | tờ báo | thời tiết |
| thân thể | hàm | nâu | tám mươi |
| toán học | trời | mai | khăn giấy |
| thung lũng | ngón tay cái | xe buýt | rắn |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
