Le mot Vietnamien du jour
uống
boire
Définitions
| Vietnamien > français |
| uống |
| 1. boire |
Prononciation
Exemples de phrases
| Cậu đã uống gì? Qu'as-tu bu ? Uống một ly với tôi. Prenez un verre avec moi. Uống nhiều quá sẽ bệnh. Trop d'alcool vous rendra malade. Tôi không thể ăn hay uống những thức ăn rất nóng. Je ne peux pas ingérer de choses très chaudes. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
