Le mot Vietnamien du jour
phía tây
ouest
Définitions
| Vietnamien > français |
| phía tây |
| 1. ouest, ponant |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| cửa | vớ | rễ | bà |
| chìa vít | chim | tháng mười một | viên |
| trái cây | thứ năm | nấu | bàn chải đánh răng |
| đông | chuột | tháng tư | thước kẻ |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
