Le mot Vietnamien du jour
mắt
œil
Définitions
| Vietnamien > français |
| mắt |
| 1. œil |
Exemples de phrases
| Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi. Je pensais que mes yeux me jouaient des tours. Vài sinh viên nhìn cô với đôi mắt mọng nước. Quelques étudiants la regardèrent avec des larmes dans les yeux. Ánh mắt họ chạm nhau. Leurs regards se croisèrent. Đừng đọc dưới ánh sáng yếu, nó rất hại cho mắt bạn. Ne lis pas lorsque la lumière est insuffisante, c'est mauvais pour tes yeux. Nhìn vào mắt cô ấy là biết cô ấy yêu bạn. À son regard on voit qu'elle t'aime. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| mắt cá chân | bữa trưa | chim | mặt nạ |
| thang | giấc mơ | mái nhà | bàn chải đánh răng |
| dương xỉ | ngắn | xám | cười |
| bốn | nhạc sĩ | trắng | chớp |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
