Le mot Vietnamien du jour
chạy
courir
Définitions
| Vietnamien > français |
| chạy |
| 1. courir |
| 2. course à pied |
Prononciation
Exemples de phrases
| Đừng chạy quá nhanh! Ne cours pas si vite ! Cậu bé ở đằng kia đang chạy. Ce garçon court. Bạn phải đi trước rồi mới chạy. Il faut savoir marcher avant de courir. Bạn chạy. Tu as couru. Cháy! Chạy mau! Au feu! Courez! |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| cọ | hẹp | thảm | y tá |
| ghế dài | phòng ngủ | bay mươi | màu oải hương |
| tháng | bay mùi | xe xcutơ | muối |
| màu vàng | phòng ngủ | một | ngáp |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
