Le mot Vietnamien du jour
mèo
chat
Définitions
| Vietnamien > français |
| mèo |
| 1. chat |
Prononciation
Exemples de phrases
| Con mèo nó không cử động cơ. Le chat ne bougeait pas un muscle. Con mèo già. Le chat est vieux. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| gạo | người hầu bàn | tro | mười chín |
| bể tắm | khẩu cầm | búp | thợ sữa ống nước |
| phía tây | bài hát | bụi | bồ câu |
| chuông | sữa | cười | ghế |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
