Le mot Vietnamien du jour
hồ
lac
Définitions
| Vietnamien > français |
| hồ |
| 1. lac |
| 2. colle |
Prononciation
Exemples de phrases
| Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa. J'ai tellement de travail que je reste une heure de plus. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. Elle m'a donné une montre. Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? De combien d'heures de sommeil as-tu besoin? |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| cán | thung lũng | chua | mười một |
| bắt tay | phổi | sương mù | găng tay |
| xà phòng | rìu | mận | tàu lượn |
| bàn chải | khoai tây | máy vi tính | túi xách tay |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
