Le mot Vietnamien du jour
chó
chien
Définitions
| Vietnamien > français |
| chó |
| 1. chien |
Prononciation
Exemples de phrases
| Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết. Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention. Con chó này màu trắng. Ce chien est blanc. Con chó của cậu đâu rồi? Où est votre chien ? Chó đâu rồi? Où est le chien ? Tôi thấy một con chó. J'ai vu un chien. |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| bạc | cái sa | nhà nhiếp ảnh | kiến trúc sư |
| kẻ thù | hang | ngón tay cái | bên phải |
| trạm xe buýt | hươu | cổ áo | nệm |
| thám tử | buổi chiều | ba | bữa trưa |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
