Le mot Vietnamien du jour
bà
grand-mère
Définitions
| Vietnamien > français |
| bà |
| 1. madame |
| 2. grand-mère |
| 3. Mme, Madame |
Exemples de phrases
| Cái đó tại vì bạn là đàn bà. C'est parce que tu es une fille. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. Elle a été prénommée en hommage à sa grand-mère. |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| trưa | gà | mưa đá | máy rửa chén |
| người hàng thịt | chạy | lông mi | tháng sáu |
| ghế | bí ngô | phút | kem đánh răng |
| kéo | du thuyền | bánh xe | táo tây |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
