Le mot Vietnamien du jour
mùa
saison
Définitions
| Vietnamien > français |
| mùa |
| 1. saison |
Prononciation
Exemples de phrases
| Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. Ces feuilles deviennent rouges en automne. Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè. Nous vivons à la campagne durant l'été. |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| bí ngô | bông cải trắng | tro | mũ lưỡi trai |
| toà nhà | màn cửa | người hàng thịt | thân |
| cũ | xu-chiêng | góc | túi xách tay |
| xe tải | vũng | vòng tay | y tá |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
