Le mot Vietnamien du jour
ông
grand-père
Définitions
| Vietnamien > français |
| ông |
| 1. monsieur |
| 2. grand-père |
Exemples de phrases
| Cảnh sát đang đuổi theo người đàn ông. La police est aux trousses du bonhomme. Nhóm máu của ông là nhóm nào? Quel est ton groupe sanguin? Thưa ông, ông không thể qua được. Vous ne pouvez pas passer, Monsieur. Mỗi người đàn ông đều không thể hạnh phúc. Tous les hommes ne peuvent pas être heureux. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết. Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention. |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| hạnh nhân | rộng | mai | chạy |
| khăn | máy nướng bánh mì | mười hai | bươm bướm |
| cam | máy thu thanh | kem đánh răng | xu-chiêng |
| bay mùi | hàm | eo | lưỡi |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
