Le mot Vietnamien du jour
thông
pin
Définitions
| Vietnamien > français |
| thông |
| 1. pin |
Exemples de phrases
| Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến. Je l'ai informé de son arrivée. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. Mon père se plaignait du bruit de la circulation. Cô ấy thông minh lắm phải không? Elle est vraiment intelligente, n'est-ce pas? |
Revoir les mots précédents
| người hàng thịt | Mặt Trời | tháng giêng | vòng tay |
| mặt | mực | gật đầu | ếch |
| xe đạp | ấm | đảo | nhện |
| thợ cắt tóc nữ | ống vòi | dây | cây bụi |
Aléatoire
| suối | tuyết | giấy nhám | kem đánh răng |
| bay mùi | nhấp nháy | cái sa | rìu |
| bốn mươi | bảng đen | rêu | vách đá |
| hộp đựng xà phòng | bờ biển | nhà bếp | kéo |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
