Vita in Vietnamita si dice
eo

Esempi d'uso
| Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. | La vita è dura, ma io sono più duro. |
| Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. | Un milione di persone ha perso la vita durante la guerra. |
| Đối mặt sự sống với một nụ cười! | Affronta la vita sorridendo! |
| Anh ấy nói với tôi chuyện đời của anh. | Mi ha raccontato la storia della sua vita. |
| Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao? | Stai dicendo che la mia vita è in pericolo? |
| Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường. | Si sta godendo la sua vita da studente. |
| Hôm nay là ngày đầu tiên của phần còn lại của đời bạn. | Oggi è il primo giorno del resto della vostra vita. |
| Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình | Lui mi ha raccontato la storia della sua vita. |
| Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. | Ha un atteggiamento negativo verso la vita. |
| Cuộc sống của các bạn đã thay đổi bao nhiêu? | Quanto è cambiata la vostra vita? |
Altre parole vietnamite per Corpo
Tutte le raccolte di vocaboli
Quiz casuale:
Come si dice torta?
Come si dice torta?
Inizia a imparare il lessico Vietnamita
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
