Libro in Vietnamita si dice
sách
Pronuncia
Clicca qui per ascoltare la pronuncia di sách
Esempi d'uso
| Tôi có 2 quyển sách. | Ho due libri. |
| Tôi có một cuốn sách. | Ho un libro. |
| Anh ấy đang đọc một quyển sách. | Sta leggendo un libro. |
| Quyển sách này thật là cũ! | Quanto è vecchio questo libro! |
| Bạn đã trả tiền quyển sách này à? | Hai pagato il libro? |
| Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. | Ogni frase di questo libro è importante. |
| Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. | Bisognerebbe leggere molti libri quando si è giovani. |
| Nó đang ngồi và đang đọc sách. | Lui era seduto a leggere un libro. |
| Đọc sách thì rất thú vị. | Leggere libri è interessante. |
| Những quyển sách này là của tôi. | Questi libri sono miei. |
Altre parole vietnamite per Scuola
Tutte le raccolte di vocaboli
Quiz casuale:
Come si dice ciliegia?
Come si dice ciliegia?
Inizia a imparare il lessico Vietnamita
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
