Parola del giorno in Vietnamita
thông
pino
Definizioni
| Vietnamita > italiano |
| thông |
| 1. pino |
Esempi d'uso
| Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. Mio padre si è lamentato del rumore del traffico. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần. La notizia della sua morte non è stata pubblicata per diverse settimane. Nó thông báo cho tôi về những thay đổi trong kế hoạch. Lui mi ha aggiornato sui cambiamenti del piano. |
Ripassa i vocaboli precedenti
Casuale
| năm | bữa | bọ cánh cứng | mười hai |
| ban nhạc | ruồi | cam | toán học |
| trời | máy vi tính | mái nhà | xe bò |
| rừng | tam thập lục | ống nghe | hôm nay |
| Giochi ed esercizi |
| Parola del giorno |
| Scelta multipla |
| Schede didattiche |
| Gioco dell'impiccato |
| Parole intrecciate |
| Memoria |
| Cruciverba |
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
