Parola del giorno in Vietnamita
sách
libro
Definizioni
| Vietnamita > italiano |
| sách |
| 1. sost. libro |
Pronuncia
Esempi d'uso
| Quyển sách này thật là cũ! Quanto è vecchio questo libro! Nó đang ngồi và đang đọc sách. Lui era seduto a leggere un libro. Anh ấy đang đọc một quyển sách. Sta leggendo un libro. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. Ogni frase di questo libro è importante. Tôi có 2 quyển sách. Ho due libri. |
Ripassa i vocaboli precedenti
Casuale
| xô-pha | năm mươi bốn | xe tắc xi | ống vòi |
| chín | vũng | nhà ga | gà tây |
| tía | dụng cụ | bươm bướm | đứa bé |
| hai mươi hai | vòi | cái gắp đá | kêu la |
| Giochi ed esercizi |
| Parola del giorno |
| Scelta multipla |
| Schede didattiche |
| Gioco dell'impiccato |
| Parole intrecciate |
| Memoria |
| Cruciverba |
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
