Parola del giorno in Vietnamita
đọc
leggere
Definizioni
| Vietnamita > italiano |
| đọc |
| 1. leggere |
Esempi d'uso
| Nó đang ngồi và đang đọc sách. Lui era seduto a leggere un libro. Đừng có vừa đi vừa đọc. Non leggere mentre cammini. Tôi đọc được. So leggere. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. Puoi avere già letto questo libro. Tôi đang đọc sách. Tắt tivi đi. Sto leggendo. Spegni la televisione! |
Ripassa i vocaboli precedenti
Casuale
| cân | phòng ngủ | lớp | bánh |
| đứa bé | nhíp | nhà nhiếp ảnh | mật ong |
| đồng phục | phụ nữ | cán | sữa chua |
| sắc | màu oải hương | ba | thiên nga |
| Giochi ed esercizi |
| Parola del giorno |
| Scelta multipla |
| Schede didattiche |
| Gioco dell'impiccato |
| Parole intrecciate |
| Memoria |
| Cruciverba |
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
