Parola del giorno in Vietnamita
đông
est
Definizioni
| Vietnamita > italiano |
| đông |
| 1. est, oriente |
| 2. inverno |
| 3. affollato, gremito |
Esempi d'uso
| Tôi ghét những lúc đông người. Odio quando ci sono molte persone. Chim bay về phía nam vào mùa đông. Gli uccelli volano a sud d'inverno. Mùa đông là mùa tôi thích nhất. L'inverno è la mia stagione preferita. |
Ripassa i vocaboli precedenti
| canh | bảy | tám mươi | dầu gội đầu |
| lông mi | máy ướp lạnh | ngọt | nâu |
| bánh xe | mắt | bao | đèn pha |
| chổi | quần áo bơi | năm mươi | người chơi ghi-ta |
Casuale
| nhà nhiếp ảnh | đường | hồng | xô-pha |
| đàn ông | khỉ | nhện | màu vàng |
| lược | máy ướp lạnh | bông cải xanh | cây nến |
| giũa | lớp | bánh quy | xe cứu thương |
| Giochi ed esercizi |
| Parola del giorno |
| Scelta multipla |
| Schede didattiche |
| Gioco dell'impiccato |
| Parole intrecciate |
| Memoria |
| Cruciverba |
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
