Parola del giorno in Vietnamita
đèn
lampada
Definizioni
| Vietnamita > italiano |
| đèn |
| 1. luce, lume |
| 2. lampada, lume |
| 3. fanale, faro |
Esempi d'uso
| Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. Spegni la luce. Non riesco a dormire. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. Assicurati che le luci siano spente prima che tu vada. |
Ripassa i vocaboli precedenti
Casuale
| hang | có mây | mũ lưỡi trai | tro |
| tháng | hải cẩu | xà phòng | quả |
| mùa hè | nghe | thức ăn | chị or chị gái |
| ly | xuồng | đường | kem đánh răng |
| Giochi ed esercizi |
| Parola del giorno |
| Scelta multipla |
| Schede didattiche |
| Gioco dell'impiccato |
| Parole intrecciate |
| Memoria |
| Cruciverba |
| Iscriviti alla parola del giorno |
| Email: |
