Le mot Vietnamien du jour
học sinh
élève
Définitions
| Vietnamien > français |
| học sinh |
| 1. élève |
| 2. étudiant, élève |
Exemples de phrases
| Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. J'ai étudié pendant six mois en Angleterre quand j'étais étudiant. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc. Tous les élèves ont assisté à la fête. |
Revoir les mots précédents
Aléatoire
| thụ cầm | cơ | tiến sĩ | chìa khoá |
| trắng | nhảy mui | tắm | vòng tay |
| cam | nệm | giày ống | con trai |
| kéo | phía bắc | đường mòn | nòng nọc |
| Apprendre |
| Mot du jour |
| Choix multiple |
| Cartes flash |
| Jeu du pendu |
| Mots cachés |
| Memory |
| Mots croisés |
| Abonnez-vous au mot du jour |
| Email: |
