The Vietnamese word for to stand is
đứng

Example Sentences
| Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. | A bunch of people were standing outside waiting. |
| Tất cả chúng tôi cùng đứng dậy. | We all stood up at once. |
| Đứng yên, giơ hai tay lên! | Stand still, put your hands up! |
| Cô ta luôn đứng về bên yếu. | She always sides with the weak. |
| tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. | I can barely stand his behavior. |
| Tôi không thể chịu được cái thứ âm nhạc ngớ ngẩn đó. | I can not stand that kind of silly music. |
| "Tôi không thể chịu đựng được lũ trẻ của chị tôi." "Nhưng chúng quá dễ thương!" | "I can't stand my sister's kids." "But they're so cute!" |
| Tôi không chịu được lâu đâu. | I can't stand it for long. |
More Vietnamese words for Actions
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for soap?
What is the word for soap?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
