The Vietnamese word for sick is
bệnh

Example Sentences
| Cha của tôi vẫn đang bị bệnh nằm trên giường. | My father is still ill in bed. |
| Họ nói rằng anh ta đang bị bệnh rất nặng. | They say that he is seriously ill. |
| Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh. | She couldn't come because he was sick. |
| Uống nhiều quá sẽ bệnh. | Too much drinking will make you sick. |
| Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. | If I were not ill, I would join you. |
| hiện tại, anh ấy đang ở trong bệnh viện | He is in the hospital at present. |
| Bác sĩ nói rằng bà ngoại vẫn còn bệnh nặng, nhưng bà đã thoát cơn nguy kịch rồi. | The doctor said that grandmother is still very sick, but she's out of the woods. |
| Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. | She's been in hospital for a month. |
| Nó nói, "tôi cảm thấy bệnh, nhưng tôi không sao." | He said, "I felt ill, but I am all right." |
| Những vị bác sĩ được tuyển vào trương trình nghiên cứu bệnh ung thư. | The doctors are engaged in cancer research. |
More Vietnamese words for The Hospital
All vocabulary sets
Random Quiz:
What is the word for tablet?
What is the word for tablet?
Start learning Vietnamese vocabulary
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
